| Nhóm 30: Trang thiết bị để chăm sóc và chăn dắt động vật | |
|---|---|
| Lưu ý: Không bao gồm thức ăn cho động vật (Nhóm 01), hoặc dược phẩm và đồ trang điểm cho động vật (Nhóm 28-01 hoặc 28-02). | |
| 30-01 | Đồ mặc dùng cho động vật |
| 30-02 | Chuồng trại, lều cũi cho động vật |
| Lưu ý: Không bao gồm các cấu kiện xây dựng (Nhóm 25). | |
| 30-03 | Máng ăn, đồ đựng nước cho động vật |
| 30-04 | Yên cương |
| Lưu ý: Bao gồm cả vòng cổ cho động vật. | |
| 30-05 | Roi, gậy chăn dắt động vật |
| 30-06 | Nền và ổ cho động vật |
| 30-07 | Dàn cho gà đậu, sào cho chim đậu và các phụ kiện khác của chuồng, lồng |
| 30-08 | Các dụng cụ để đánh dấu, con dấu và các loại vòn kẹp |
| 30-09 | Cọc, trụ để buộc động vật |
| 30-99 | Các loại khác |
| Nhóm 31: Máy và các dụng cụ để chuẩn bị thức ăn và đồ uống chưa được xếp ở các nhóm khác | |
| Lưu ý: Không bao gồm các dụng cụ vận hành bằng tay, các dụng cụ, thiết bị phục vụ và chuẩn bị đồ ăn và đồ uống. | |
| 31-00 | Máy và các dụng cụ để chuẩn bị thức ăn và đồ uống, chưa được xếp ở các nhóm khác |
| Nhóm 99 | Các loại khác |
| Lưu ý: Bao gồm tất cả các sản phẩm chưa được xếp ở các nhóm nêu trên. | |
| 99-00 | Các loại khác |








